Trolleys
- Bên cạnh việc sử dụng để hạ thấp pa lăng, GT-5 có thể được dùng như là một trolley (xe rùa) độc lập. Xe rùa có thể dễ dàng được kéo dọc theo đường ray bằng tay nhờ bánh răng giảm tốc.
- Chạy êm
Con lăn cho mỗi tải sử dụng vòng bi để giúp chuyển động dễ dàng hơn và đảm bảo không phải bảo dưỡng. Cho tải lớn cỡ 10 tấn, 2 vòng bi được sử dụng cho mỗi con lăn để đạt được sự kết hợp đủ mạnh và chạy êm ái của con lăn.
- Độ rộng Trolley có thể được điều chỉnh tới một trong ba kích cỡ khác nhau bằng cách thay đổi vòng đệm (hai kích cỡ cho model 10 tấn)
- Con lăn trên các model tới 5 tấn được tạo ra để chúng có thể chạy dọc theo dầm chữ I hoặc dầm chữ H.
Thông số trolley khớp răng GT-5
Item
no.
|
Tải (t)
|
Đường ray (dầm chữ I) (mm)
a × b × t1 × t2 |
Bán kính cong Min (mm)
|
Tải (t)
|
Kích thước ngoài (mm)
|
|||||
K
|
L
|
M
|
R
|
S
|
U
|
|||||
GT5005
|
0.5
|
125×75×5.5×9.5
180×100×6×10 250×125×7.5×12.5 |
800
|
0.75
|
195
|
23-t2
|
b-43
|
94-t2
|
32
|
72+t2
|
GT5010
|
1
|
150×75×5.5×9.5
180×100×6×10 250×125×7.5×12.5 |
1,000
|
1.5
|
206
|
25-t2
|
b-42
|
99-t2
|
35
|
78+t2
|
GT5015
|
1.6
|
1,100
|
2.4
|
221
|
32-t2
|
b-41
|
108-t2
|
40
|
85+t2
|
|
GT5020
|
2
|
200×100×7×10
250×125×7.5×12.5 300×150×8×13 |
1,200
|
3.0
|
262
|
31-t2
|
b-63
|
130-t2
|
45
|
102+t2
|
GT5030
|
3.2
|
200×100×7×10
250×125×10×19 300×150×11.5×22 |
1,500
|
4.8
|
306
|
32-t2
|
56
|
126+t2
|
||
GT5050
|
5
|
250×125×10×19
300×150×11.5×22 450×175×11×20 |
7.5
|
329
|
37-t2
|
b-76
|
152-t2
|
65
|
132+t2
|
|
GT5100
|
10
|
400×150×12.5×25
450×175×13×26 |
3,000
|
12.5
|
420
|
45-t2
|
b-84
|
235-t2
|
80
|
175+t2
|
Item
no.
|
Tải (t)
|
Chiều cao nâng (m)
|
Trọng lượng
(kg) |
Kích thước ngoài (mm)
|
Diagram
|
|||
PDF
|
||||||||
H
|
I
|
T
|
||||||
GT5005
|
0.5
|
2.5
|
9
|
b/2+73
|
168-b/2
|
96+t2
|
||
GT5010
|
1
|
12
|
b/2+98
|
72+t2
|
||||
GT5015
|
1.6
|
15
|
174-b/2
|
|||||
GT5020
|
2
|
3.0
|
23
|
b/2+108
|
203-b/2
|
115+t2
|
||
GT5030
|
3.2
|
32
|
208-b/2
|
119+t2
|
||||
GT5050
|
5
|
52
|
b/2+141
|
253-b/2
|
128+t2
|
|||
GT5100
|
10
|
3.5
|
115
|
b/2+195
|
190
|
161+t2
|
||
Ghi chú: Thông số có thể thay đổi cải tiến
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét