Thứ Ba, 29 tháng 4, 2014

Trolley công suất cao NITCHI PT-5

Trolleys

Trolleys top

Heavy-Duty Plain Trolley PT-5

Features

  • Bên cạnh việc sử dụng để hạ thấp pa lăng, PT-5 có thể được dùng như là một trolley (xe rùa) độc lập. Xe rùa có thể dễ dàng được kéo dọc theo đường ray bằng tay
  • Chạy êm
    Con lăn cho mỗi tải sử dụng vòng bi để giúp chuyển động dễ dàng hơn và đảm bảo không phải bảo dưỡng
  • Độ rộng Trolley có thể được điều chỉnh tới một trong ba kích cỡ khác nhau bằng cách thay đổi vòng đệm
  • Con lăn được tạo ra để chúng có thể chạy dọc theo dầm chữ I hoặc dầm chữ H.
Trolley công suất cao NITCHI PT-5
thông số NITCHI PT-5

Thông số trolley PT-5

Item no.
Tải (t)
Đường ray (dầm chữ I)
(mm)
a × b × t
1 × t2
Bán kính cong Min (mm)
Tải (ton)
Kích thước ngoài (mm)
K
L
M
R
S
U
PT5005
0.5
125×75×5.5×9.5
180×100×6×10
250×125×7.5×12.5
800
0.75
195
23-t2
b-43
94-t2
32
72+t2
PT5010
1
150×75×5.5×9.5
180×100×6×10
250×125×7.5×12.5
1,000
1.5
206
25-t2
b-42
99-t2
35
78+t2
PT5015
1.6
1,100
2.4
221
32-t2
b-41
108-t2
40
85+t2
PT5020
2
200×100×7×10
250×125×7.5×12.5
300×150×8×13
1,200
3.0
262
31-t2
b-63
130-t2
45
102+t2
PT5030
3.2
200×100×7×10
250×125×10×19
300×150×11.5×22
1,500
4.8
306
32-t2
56
126+t2
PT5050
5
250×125×10×19
300×150×11.5×22
450×175×11×20
7.5
329
37-t2
b-76
152-t2
65
132+t2

Item no.
Tải (t)
Trọng lượng (kg)
Kích thước ngoài (mm)
Diagram

PDF

H
I

PT5005
0.5
6
93
105
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

PT5010
1
8
95
103
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

PT5015
1.6
11
112
112
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

PT5020
2
17
128
128
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

PT5030
3.2
26
133
133
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

PT5050
5
45
166
166
http://nitchi.co.jp/english/products/trolley/share_imgs/pdf.gif

Chú ý: Thông số có thể được cải tiến